cắt nghĩa

Học thuật
Thân thiện
cắt nghĩa

Giáo viên cắt nghĩa một từ mới cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giải thích cho nghĩa, làm cho hiểu được điều đó: Hành động phân tích, làm sáng tỏ ý nghĩa của một từ ngữ, một khái niệm, một hiện tượng hoặc một vấn đề nào đó.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cắt nghĩa" thường được dùng trong ngữ cảnh học thuật, giảng dạy hoặc khi cần làm một điều đó phức tạp, trừu tượng. nhấn mạnh vào việc phân tích để tìm ra trình bày ý nghĩa cốt lõi.
    • Nhà nghiên cứu đã dành cả chương sách để cắt nghĩa nguồn gốc của phong tục đó.
Biến thể từ gần giống
  • Giải nghĩa (động từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng để giải thích ý nghĩa của từ ngữ.
  • Giải thích (động từ): Nghĩa rộng hơn, dùng cho việc làm mọi vấn đề, nguyên nhân, hành động.
  • Luận giải (động từ): Nhấn mạnh việc giải thích phân tích, lập luận sâu sắc, thường dùng trong văn chương, triết học.
Từ đồng nghĩa
  • Giải thích: Làm cho hiểu .
  • Lý giải: Giải thích đưa ra lẽ, căn nguyên.
  • Phân tích: Chia nhỏ vấn đề để xem xét làm .
Từ trái nghĩa
  • Làm mờ: Khiến cho không rõ ràng.
  • Che giấu: Giấu đi, không muốn cho biết ý nghĩa thật.
  • Gây khó hiểu: Làm cho trở nên khó hiểu hơn.
cắt nghĩa

Giáo viên cắt nghĩa một từ mới cho học sinh.

  1. đg. Giải thích cho nghĩa, cho hiểu được điều . Cắt nghĩa từ khó. Cắt nghĩa một hiện tượng.